amoindrissement

Học thuật
Thân thiện
amoindrissement

L'amoindrissement de la pile de livres est visible.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự bớt đi, sự giảm đi: "amoindrissement" chỉ hành động hoặc quá trình làm cho một cái gì đó trở nên ít hơn về số lượng, cường độ, giá trị hoặc tầm quan trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'amoindrissement de ses forces l'inquiète. (Sự giảm sút sức lực của ông ấy khiến ông lo lắng.)
    • On observe un amoindrissement notable des ressources. (Người ta quan sát thấy một sự suy giảm đáng kể các nguồn lực.)
    • L'amoindrissement de son influence politique est évident. (Sự suy giảm ảnh hưởng chính trị của ấyrõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "amoindrissement de la valeur": sự giảm giá trị.

    • L'amoindrissement de la valeur de la propriété est à la crise. (Sự giảm giá trị của bất động sản là do cuộc khủng hoảng.)
  • "amoindrissement progressif": sự suy giảm dần dần.

    • Le médecin a noté un amoindrissement progressif de l'audition. (Bác sĩ đã ghi nhận một sự suy giảm thính lực dần dần.)
Biến thể từ gần giống
  • Amoindrir (động từ): làm giảm bớt, làm suy yếu.

    • Cela amoindrit ses chances de réussite. (Điều đó làm giảm cơ hội thành công của anh ta.)
  • Réduction (danh từ giống cái): sự giảm, sự cắt giảm. (Từ đồng nghĩa gần, nhưng thường dùng cho số lượng cụ thể hơn).

  • Diminution (danh từ giống cái): sự giảm sút, sự hạ thấp. (Từ đồng nghĩa rất gần).
Từ đồng nghĩa
  • Diminution: sự giảm sút, sự hạ thấp.
  • Réduction: sự giảm, sự cắt giảm.
  • Affaiblissement: sự suy yếu, sự làm yếu đi.
  • Déclin: sự suy tàn, sự sụt giảm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Hành động tương ứngđộng từ "amoindrir".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "amoindrissement".)

amoindrissement

L'amoindrissement de la pile de livres est visible.

danh từ giống đực
  1. sự bớt đi, sự giảm đi

Từ trái nghĩa