augmentation

/,ɔ:gmen'teiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự tăng thêm, sự tăng
    • Augmentation de volume
      sự tăng thể tích
  2. sự tăng lương
    • Demander une augmentation
      đòi tăng lương
    • Refuser l'augmentation à un employé
      từ chối tăng lương cho một nhân viên
    • Accorder l'augmentation à qqn
      tăng lương cho ai
  3. (ngành in) phần thêm, phần bổ sung (trong lần in sau)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "augmentation"

augmentation
L'employé sourit en recevant une lettre annonçant son augmentation de salaire.