amorphe

tính từ
  1. (hóa học, khoáng vật học) vô định hình
  2. (thân mật) ì ì; không cá tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "amorphe"

amorphe
Un morceau de verre amorphe repose sur la table du laboratoire.