amour-propre

/'æmuə'prɔpr/
Học thuật
Thân thiện
amour-propre

L'enfant éprouve de l'amour-propre après avoir terminé son puzzle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lòng tự ái: Cảm giác về giá trị bản thân, sự tự trọng hoặc niềm kiêu hãnh cá nhân. Đâymột khái niệm quan trọng, thường chỉ sự nhạy cảm về danh dự, phẩm giá hình ảnh của chính mình trong mắt người khác. có thểđộng lực tích cực nhưng cũng có thể dẫn đến sự dễ bị tổn thương hoặc phản ứng thái quá trước những lời chỉ trích.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il a un amour-propre très développé. (Anh ấy có lòng tự ái rất cao.)
    • Cette critique a blessé son amour-propre. (Lời chỉ trích đó đã làm tổn thương lòng tự ái của anh ta.)
    • Il a agi par amour-propre. (Anh ta hành động do lòng tự ái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Blesser / froisser l'amour-propre de quelqu'un": Làm tổn thương / chạm đến lòng tự ái của ai đó.

    • Il faut éviter de froisser l'amour-propre de vos collègues. (Cần tránh chạm đến lòng tự ái của các đồng nghiệp của bạn.)
  • "Sauver / garder son amour-propre": Giữ gìn / bảo toàn lòng tự ái của mình.

    • Il a accepté le compromis pour sauver son amour-propre. (Anh ta chấp nhận thỏa hiệp để bảo toàn lòng tự ái.)
Biến thể từ gần giống
  • Estime de soi (n.f): Lòng tự trọng, sự tự đánh giá bản thân (thường mang nghĩa tích cực ổn định hơn ).
  • Orgueil (n.m): Tính kiêu ngạo, lòng kiêu hãnh (thường mang sắc thái tiêu cực hơn, chỉ sự tự cao).
  • Dignité (n.f): Nhân phẩm, phẩm giá.
Từ đồng nghĩa
  • Fierté: Lòng tự hào, sự kiêu hãnh.
  • Vanité: Tính tự phụ, hư danh (thường nhấn mạnh sự phù phiếm).
Thành ngữ liên quan
  • "C'est une question d'amour-propre": Đóvấn đề danh dự / lòng tự ái.
    • Il ne veut pas abandonner, c'est une question d'amour-propre. (Anh ta không muốn bỏ cuộc, đóvấn đề lòng tự ái.)
amour-propre

L'enfant éprouve de l'amour-propre après avoir terminé son puzzle.

danh từ giống đực
  1. lòng tự ái

Từ trái nghĩa