amphibia

/æm'fibiə/
danh từ số nhiều
  1. (động vật học) lớp lưỡng cư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "amphibia"

amphibia
A frog, an amphibian, rests on a lily pad in a pond.