amphibian

/æm'fibiən/
Học thuật
Thân thiện
amphibian

An amphibian like a frog can live both in water and on land.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Động vật lưỡng cư: Một loài động vật xương sống, máu lạnh, thường vòng đời bắt đầu trong nước (như nòng nọc) trải qua biến thái để trở thành dạng trưởng thành có thể sống trên cạn.
    • Máy bay lưỡng cư (thủy phi cơ): Một loại máy bay được thiết kế để có thể cất cánh hạ cánh trên cả mặt đất mặt nước.
    • Phương tiện lưỡng cư: Một loại xe (như xe tăng, xe đổ bộ) có thể di chuyển trên cả đất liền mặt nước.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về lớp lưỡng cư: Liên quan đến hoặc đặc điểm của động vật lưỡng cư.
    • Có thể hoạt động trên cả cạn dưới nước: Dùng để mô tả phương tiện hoặc thiết bị khả năng hoạt động trong cả hai môi trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Frogs and salamanders are common amphibians. (Ếch kỳ giông những động vật lưỡng cư phổ biến.)
    • The military used an amphibian to transport troops from the ship to the shore. (Quân đội đã sử dụng một phương tiện lưỡng cư để vận chuyển binh lính từ tàu vào bờ.)
    • The old amphibian was docked at the lake for sightseeing tours. (Chiếc thủy phi cơ được neo ở hồ cho các chuyến tham quan.)
  • Tính từ:

    • The amphibian creatures emerged from the pond at night. (Những sinh vật lưỡng cư xuất hiện từ cái ao vào ban đêm.)
    • They developed an amphibian vehicle for exploration. (Họ đã phát triển một phương tiện lưỡng cư cho việc thám hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Amphibian" trong sinh học: Chỉ một lớp động vật (Lớp Lưỡng cư - Amphibia) đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái, chỉ thị sinh học cho môi trường nước sạch.
    • The decline in amphibian populations worldwide is a concern for scientists. (Sự suy giảm quần thể lưỡng cư trên toàn cầu mối quan ngại của các nhà khoa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Amphibious (tính từ): khả năng hoạt động trên cạn dưới nước. Thường dùng cho phương tiện hoặc chiến dịch quân sự hơn động vật.
    • The Marines launched an amphibious assault. (Thủy quân lục chiến đã mở một cuộc tấn công đổ bộ đường biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa động vật):
    • Lưỡng cư: Từ thuần Việt, dùng chung cho cả tính từ danh từ chỉ loài vật.
  • Danh từ (nghĩa phương tiện):
    • Thủy phi cơ (cho máy bay).
    • Xe lội nước, xe đổ bộ (cho xe).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến trực tiếp với từ "amphibian")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "amphibian")

amphibian

An amphibian like a frog can live both in water and on land.

tính từ
  1. (động vật học) lưỡng cư, vừacạn vừanước
  2. (quân sự) lội nước (xe)
    • an amphibian tank
      xe tăng lội nước
danh từ
  1. (động vật học) động vật lưỡng cư
  2. (hàng không) thuỷ phi cơ
  3. (quân sự) xe tăng lội nước

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "amphibian"