amphibian

/æm'fibiən/
tính từ
  1. (động vật học) lưỡng cư, vừacạn vừanước
  2. (quân sự) lội nước (xe)
    • an amphibian tank
      xe tăng lội nước
danh từ
  1. (động vật học) động vật lưỡng cư
  2. (hàng không) thuỷ phi cơ
  3. (quân sự) xe tăng lội nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "amphibian"

amphibian
An amphibian like a frog can live both in water and on land.