amphibiology

/,æmfibi'ɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
amphibiology

A scientist studies amphibiology by observing frogs in a wetland.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lưỡng cư học: Một nhánh của động vật học chuyên nghiên cứu về các loài động vật lưỡng cư, bao gồm các đặc điểm, phân loại, hành vi, sinh thái sự tiến hóa của chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His lifelong passion for amphibiology led him to discover several new frog species. (Niềm đam mê cả đời với lưỡng cư học đã dẫn dắt anh ấy khám phá ra một số loài ếch mới.)
    • The university offers a specialized course in amphibiology. (Trường đại học cung cấp một khóa học chuyên sâu về lưỡng cư học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Advances in amphibiology": Những tiến bộ trong lĩnh vực lưỡng cư học.
    • Advances in amphibiology have improved our understanding of ecosystem health. (Những tiến bộ trong lưỡng cư học đã cải thiện sự hiểu biết của chúng ta về sức khỏe hệ sinh thái.)
Biến thể từ gần giống
  • Amphibian (n): Động vật lưỡng cư.
    • Frogs and salamanders are amphibians. (Ếch kỳ giông động vật lưỡng cư.)
  • Amphibious (adj): Có thể sống được cả trên cạn dưới nước; thuộc về lưỡng cư.
    • Amphibious vehicles can travel on land and water. (Xe lưỡng cư có thể di chuyển trên cạn dưới nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Herpetology (n): Bò sát học lưỡng cư học (thường được dùng để chỉ chung cả hai nhóm, mặc dù về mặt kỹ thuật, "amphibiology" chuyên biệt hơn).
Lưu ý
  • "Amphibiology" một thuật ngữ chuyên ngành tương đối hiếm gặp. Trong nhiều bối cảnh học thuật, lĩnh vực nghiên cứu về động vật lưỡng cư thường được bao gồm trong ngành Herpetology (Bò sát học Lưỡng cư học).
amphibiology

A scientist studies amphibiology by observing frogs in a wetland.

danh từ
  1. lưỡng cư học

Từ gần giống