amphibiotic

Adjective
  1. (động vật học) lưỡng cư, dạng ấu trùng hay ở giai đoạn đầu đời sống dưới nước, khi trưởng thành thì sống trên cạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

amphibiotic
The frog is an amphibiotic animal, beginning life as a tadpole in water.