amphictyon

danh từ giống đực
  1. (sử học) nghị viên liên thành (cổ Hy Lạp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "amphictyon"

amphictyon
Un amphictyon participe à une réunion dans un temple grec.