amphiprostyle

/æm'fiprəstail/
Học thuật
Thân thiện
amphiprostyle

The ancient temple is amphiprostyle, with columns at both ends.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Kiến trúc):
    • hàng cộtcả hai đầu: Mô tả một kiểu đền thờ hoặc công trình kiến trúc cổ điển hàng cộtmặt trước mặt sau, nhưng không hàng cột dọc theo hai bên hông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The small temple is amphiprostyle, with four columns at the front and four at the back. (Ngôi đền nhỏ kiến trúc amphiprostyle, với bốn cộtmặt trước bốn cộtmặt sau.)
    • Amphiprostyle buildings were common in ancient Greek architecture. (Các công trình kiến trúc amphiprostyle phổ biến trong kiến trúc Hy Lạp cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, lịch sử nghệ thuật mô tả kiến trúc cổ điển. thường được dùng để so sánh với các kiểu đền thờ khác như ( cộtmột mặt) hoặc ( cột bao quanh).
Biến thể từ gần giống
  • Amphiprostyle cũng có thể được dùng như một danh từ để chỉ chính công trình kiến trúc đặc điểm này.
    • The building is an amphiprostyle. (Tòa nhà đó một kiến trúc amphiprostyle.)
  • Amphiprostylar (tính từ): Một biến thể khác với nghĩa tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Double prostyle: hàng cột phía trước phía sau (một thuật ngữ mô tả tương đương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

amphiprostyle

The ancient temple is amphiprostyle, with columns at both ends.

tính từ
  1. dây cộtcả hai đầu

Từ tương tự