amphiprotic

Học thuật
Thân thiện
amphiprotic

An amphiprotic substance can donate or accept a proton in a chemical reaction.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lưỡng tính: những đặc tính của cả axit lẫn bazơ có thể phản ứng được như cả hai. Một chất amphiprotic có thể nhường proton (H⁺ ion) như một axit hoặc nhận proton như một bazơ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Water is an amphiprotic molecule. (Nước một phân tử lưỡng tính.)
    • The amino acid glycine is amphiprotic because it has both acidic and basic functional groups. (Axit amin glycine tính lưỡng tính cả nhóm chức axit bazơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "amphiprotic solvent": dung môi lưỡng tính.
    • Water and ethanol are common amphiprotic solvents in chemistry. (Nước ethanol những dung môi lưỡng tính phổ biến trong hóa học.)
  • "amphiprotic species": loài (phân tử, ion) lưỡng tính.
    • The bicarbonate ion (HCO₃⁻) is an important amphiprotic species in blood buffering. (Ion bicarbonate (HCO₃⁻) một loài lưỡng tính quan trọng trong hệ đệm của máu.)
Biến thể từ gần giống
  • Amphoteric (adj): lưỡng tính (nghĩa rộng hơn, chỉ khả năng phản ứng như cả axit bazơ, không nhất thiết chỉ liên quan đến proton).
    • Aluminum oxide is an amphoteric oxide. (Nhôm oxit một oxit lưỡng tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Amphoteric: lưỡng tính (thường được dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh hóa học).
Giải thích thêm
  • Amphiprotic một thuật ngữ chuyên ngành chủ yếu được sử dụng trong hóa học. mô tả cụ thể khả năng của một chất trong các phản ứng chuyển proton (phản ứng axit-bazơ theo thuyết Brønsted-Lowry).
amphiprotic

An amphiprotic substance can donate or accept a proton in a chemical reaction.

Adjective
  1. những đặc tính của cả axit lẫn bazơ có thể phản ứng được như cả hai

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa