amplitude

/'æmplitju:d/
danh từ
  1. độ rộng, độ lớn
  2. (vật ) độ biên
    • amplitude of oscillation
      độ biên dao động
  3. sự đầy đủ, sự dồi dào, sự phong phú; sự dư dật
  4. tầm hoạt động, tầm rộng lớn (của hiểu biết, tư tưởng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "amplitude"

amplitude
The amplitude of the ocean wave is measured from the calm water level to its highest crest.