amplitude

/'æmplitju:d/
danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) biên độ
    • Amplitude des oscillations
      biên độ dao động
  2. (từ , nghĩa ) sự rộng lớn, tầm to lớn
    • L'amplitude d'une catastrophe
      tầm to lớn của tai biến
    • L'amplitude des problèmes mondiaux
      tầm quan trọng của những vấn đề thế giới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "amplitude"

amplitude
L'amplitude des oscillations est mesurée sur un graphique.