ampullae
/æm'pulə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bình hai quai: Một loại bình cổ, thường có hai quai, được sử dụng trong thời La Mã cổ đại.
- Bình để thờ cúng (đựng nước, rượu): Một vật dụng tôn giáo hoặc nghi lễ trong thời cổ đại, dùng để đựng các chất lỏng như nước hoặc rượu.
- Bóng (trong giải phẫu): Một cấu trúc có hình dạng giống như cái bình nhỏ hoặc phần phình ra, đặc biệt là trong các ống và ống dẫn của cơ thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Archaeologists discovered ancient Roman ampullae at the site. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra những chiếc bình hai quai La Mã cổ đại tại địa điểm đó.)
- The priest used a sacred ampulla to hold the holy oil. (Vị linh mục đã sử dụng một chiếc bình thờ cúng thiêng liêng để đựng dầu thánh.)
- The ampullae of the semicircular canals are important for balance. (Các bóng của ống bán khuyên rất quan trọng cho việc giữ thăng bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong giải phẫu học: Thuật ngữ "ampulla" thường được dùng để chỉ phần phình ra ở cuối của một số ống, như ống dẫn tinh hoặc ống tuyến.
- The hepatopancreatic ampulla is a structure where ducts from the liver and pancreas meet. (Bóng gan-tụy là cấu trúc nơi các ống dẫn từ gan và tuyến tụy gặp nhau.)
Biến thể và từ gần giống
- Ampullary (tính từ): Thuộc về hoặc có hình dạng của một ampulla (bình/bóng).
- The ampullary region of the fallopian tube. (Vùng có hình bóng của ống dẫn trứng.)
Từ đồng nghĩa
- Flask: Bình, lọ (có cổ hẹp).
- Vessel: Bình, hũ, vật đựng.
- Dilatation: Chỗ phình ra, sự giãn nở (trong giải phẫu).
Lưu ý
- Từ "ampullae" là dạng số nhiều của "ampulla". Trong tiếng Việt, tùy ngữ cảnh lịch sử, khảo cổ hay y học mà dịch là "bình hai quai", "bình thờ cúng" hoặc "bóng".
danh từ, số nhiều ampullae
- bình hai quai; bình để thờ cúng (đựng nước, rượu) (cổ La mã)
- (số nhiều) bóng
- membraneous ampullabóng màng