ampulla

/æm'pulə/
danh từ, số nhiều ampullae
  1. bình hai quai; bình để thờ cúng (đựng nước, rượu) (cổ La )
  2. (số nhiều) bóng
    • membraneous ampulla
      bóng màng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ampulla"

ampulla
A Roman merchant carefully carries an ampulla filled with olive oil.