amputé

tính từ
  1. (y học) bị cắt cụt
danh từ giống đực
  1. (y học) người cụt
    • Un amputé du bras
      người cụt tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "amputé"

amputé
Un amputé du bras droit apprend à écrire de la main gauche.