amputer

Học thuật
Thân thiện
amputer

Une équipe médicale doit amputer la jambe blessée du patient.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Y học) Cắt cụt: Hành động phẫu thuật loại bỏ một phần cơ thể, thườngmột chi (tay, chân) do bị thương nặng hoặc bệnh tật.
    • Cắt xén, cắt bớt: Hành động loại bỏ một phần của một cái gì đó (như văn bản, tác phẩm, ngân sách), khiến không còn nguyên vẹn.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "cắt cụt" (y học):

    • Les médecins ont amputer le pied du patient à cause d'une gangrène. (Các bác sĩ đã phải cắt cụt bàn chân của bệnh nhânchứng hoại thư.)
    • Il a été amputé du bras droit après l'accident. (Anh ấy đã bị cắt cụt cánh tay phải sau tai nạn.)
  • Nghĩa "cắt xén, cắt bớt":

    • Le rédacteur en chef a amputé mon article de deux paragraphes. (Tổng biên tập đã cắt xén bài báo của tôi hai đoạn.)
    • Le budget de la culture a été sévèrement amputé. (Ngân sách cho văn hóa đã bị cắt giảm nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "amputer qqn de...": cắt cụt của ai cái gì (thường dùng cho bộ phận cơ thể).

    • La maladie l'a amputée de sa jambe gauche. (Căn bệnh đã cắt cụt đi chân trái của ấy.)
  • "amputer qqch de...": cắt xén, loại bỏ một phần của cái gì.

    • Ils ont amputé le projet de ses éléments les plus innovants. (Họ đã cắt bỏ những yếu tố sáng tạo nhất ra khỏi dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Amputation (danh từ giống cái): sự cắt cụt; ca phẫu thuật cắt cụt.

    • L'amputation était la seule solution pour sauver sa vie. (Việc cắt cụtgiải pháp duy nhất để cứu mạng anh ta.)
  • Amputé, -e (danh từ tính từ): người bị cụt chi; bị cụt.

    • Un centre de rééducation pour amputés. (Một trung tâm phục hồi chức năng cho người cụt chi.)
Từ đồng nghĩa
  • Cắt cụt (y học): Couper, retrancher (một cách chuyên môn).
  • Cắt xén, cắt bớt: Raccourcir, tronquer, réduire, rogner, supprimer (một phần).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cấu trúc "amputer qqn/qqch de..." đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

amputer

Une équipe médicale doit amputer la jambe blessée du patient.

ngoại động từ
  1. (y học) cắt cụt
    • Amputer un bras à qqn
      cắt cụt (cưa) một cánh tay của ai
    • Amputer qqn de la jambe
      cắt cụt (cưa) chân của ai
  2. cắt xén
    • Amputer un article de journal
      cắt xén một bài báo
    • La pièce a été amputée de plusieurs scènes
      vở tuồng bị cắt bớt nhiều cảnh