amusement

/ə'mju:zmənt/
danh từ giống đực
  1. sự làm vui; sự vui đùa
    • Jouets pour l'amusement des enfants
      đồ chơi cho trẻ con vui đùa
  2. trò vui, trò giải trí
  3. (từ , nghĩa ) trò lừa phỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "amusement"

amusement
Les enfants jouent avec des jouets pour leur amusement.