anaclinal

Học thuật
Thân thiện
anaclinal

The river flows through an anaclinal valley.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Địa chất học):
    • Nghịch hướng: Dùng để mô tả một con sông hoặc thung lũng hướng chảy hoặc phát triển ngược với hướng nghiêng (độ dốc) của các lớp đá xung quanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The geologist identified an anaclinal river valley cutting through the region. (Nhà địa chất học đã xác định một thung lũng sông nghịch hướng cắt ngang qua khu vực.)
    • An anaclinal stream is less common than a cataclinal one. (Một dòng suối nghịch hướng ít phổ biến hơn một dòng suối thuận hướng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các bối cảnh học thuật chuyên môn về địa chất học, địa mạo học để mô tả mối quan hệ giữa địa hình cấu trúc đá.
Biến thể từ gần giống
  • Cataclinal (adj): (sông, thung lũng) thuận hướng (chảy cùng hướng với độ dốc của các lớp đá).
  • Obsequent (adj): (sông) ngược hướng, một dạng cụ thể của sông nghịch hướng.
Từ đồng nghĩa
  • Obsequent (trong một số ngữ cảnh địa mạo cụ thể).
Từ trái nghĩa
  • Cataclinal: thuận hướng.
  • Consequent: thuận dòng, thường chỉ sông chảy theo hướng dốc ban đầu của địa hình.
anaclinal

The river flows through an anaclinal valley.

Adjective
  1. (sông, lưu vực sông) nghịch hướng (với hướng dốc của vỉ đá xung quanh)

Từ trái nghĩa