cataclinal
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc về sông hay lưu vực sông) chạy theo hướng trùng với độ dốc của các lớp đá xung quanh: Mô tả một con sông hoặc thung lũng có hướng chảy trùng với hướng nghiêng (độ dốc) tự nhiên của các tầng đá xung quanh, thường là hướng về phía một khu vực trũng thấp hơn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The geologist identified the valley as cataclinal because its river flowed parallel to the dip of the rock layers. (Nhà địa chất học xác định thung lũng này là cataclinal vì dòng sông của nó chảy song song với độ dốc của các lớp đá.)
- Cataclinal drainage patterns are common in regions with tilted sedimentary strata. (Các kiểu thoát nước cataclinal phổ biến ở những vùng có các lớp trầm tích bị nghiêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cataclinal valley": thung lũng cataclinal (thung lũng có hướng trùng với độ dốc của đá).
- The formation of a cataclinal valley influences the speed and erosion pattern of the river. (Sự hình thành một thung lũng cataclinal ảnh hưởng đến tốc độ và kiểu xói mòn của dòng sông.)
Biến thể và từ gần giống
- Anticlinal (adj): (thuộc về) nếp lồi, chỉ các lớp đá uốn cong lên trên. Đây là một khái niệm đối lập về cấu trúc địa chất.
- Synclinal (adj): (thuộc về) nếp lõm, chỉ các lớp đá uốn cong xuống dưới. Thung lũng có thể nằm trong một nếp lõm.
- Dip (n): độ dốc, góc nghiêng của các lớp đá so với mặt phẳng nằm ngang.
Từ đồng nghĩa
- Dip-slope stream: dòng chảy theo sườn dốc (một cách diễn đạt mô tả tương tự).
- Consequent stream: dòng chảy thuận (một thuật ngữ địa chất học chỉ dòng chảy ban đầu đi theo độ dốc của bề mặt).
Từ trái nghĩa
- Anaclinal (adj): (thuộc về sông) chảy ngược hướng với độ dốc của các lớp đá xung quanh.
Adjective
- (sông hay lưu vực sông) chạy hướng vào chỗ trũng xung quanh là vỉa đá