anacreontic

/,ænækri'ɔntik/
tính từ
  1. theo phong cách thơ trữ tình của A-na-cre-on (nhà thơ cổ Hy lạp)
  2. tửu sắc, phong tình
  3. danh từ bài thơ trữ tình theo phong cách A-na-cre-on
anacreontic
Anacreontic poetry often celebrates wine and love.