anaesthetise

/æ'ni:sθitaiz/ Cách viết khác : (anaesthetise) /æ'ni:sθitaiz/
Học thuật
Thân thiện
anaesthetise

The dentist anaesthetises the patient's gum before the procedure.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Y học) Gây , gây mê: Hành động sử dụng thuốc hoặc các phương pháp khác để làm mất cảm giác ( cục bộ) hoặc làm mất ý thức ( toàn thân) tạm thờimột bệnh nhân, thường để thực hiện một thủ thuật y tế không gây đau đớn.
    • Làm mất cảnh giác, làm liệt (nghĩa bóng): Hành động làm cho ai đó trở nên thờ ơ, không còn nhạy cảm hoặc không nhận thức được về một vấn đề nào đó.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Y học):
    • The dentist will anaesthetise the area before filling the cavity. (Nha sĩ sẽ gây khu vực đó trước khi trám răng.)
    • The patient was anaesthetised for over three hours during the complex surgery. (Bệnh nhân đã được gây mê trong hơn ba tiếng đồng hồ trong ca phẫu thuật phức tạp.)
  • Ngoại động từ (Nghĩa bóng):
    • The constant bad news seemed to anaesthetise the public to further crises. (Những tin tức xấu liên tục dường như đã làm liệt cảm xúc của công chúng trước các cuộc khủng hoảng tiếp theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/become anaesthetised to something": trở nêncảm, thờ ơ với điều đó do tiếp xúc quá nhiều.
    • After years of working in the emergency room, she had become anaesthetised to the sight of blood. (Sau nhiều năm làm việc trong phòng cấp cứu, ấy đã trở nêncảm trước cảnh máu me.)
Biến thể từ gần giống
  • Anaesthesia (danh từ): sự gây /; tình trạng mất cảm giác.
    • General anaesthesia is required for this operation. (Gây mê toàn thân cần thiết cho ca phẫu thuật này.)
  • Anaesthetic (danh từ/tính từ): thuốc gây , gây mê; tính chất gây .
    • The anaesthetic will wear off in a few hours. (Thuốc sẽ hết tác dụng trong vài giờ nữa.)
  • Anaesthetist (danh từ): bác sĩ gây mê.
    • The anaesthetist monitored the patient's vital signs throughout the surgery. (Bác sĩ gây mê theo dõi các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân trong suốt cuộc phẫu thuật.)
Từ đồng nghĩa
  • Numb (động từ): làm , làm mất cảm giác (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng).
  • Desensitise (động từ): làm giảm độ nhạy cảm, làm chai sạn (thường dùng theo nghĩa bóng).
  • Sedate (động từ): làm dịu, cho dùng thuốc an thần (thường không mất hoàn toàn ý thức như gây mê).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

anaesthetise

The dentist anaesthetises the patient's gum before the procedure.

ngoại động từ
  1. làm mất cảnh giác
  2. (y học) gây , gây mê

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống