anaesthetize

/æ'ni:sθitaiz/ Cách viết khác : (anaesthetise) /æ'ni:sθitaiz/
ngoại động từ
  1. làm mất cảnh giác
  2. (y học) gây , gây mê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "anaesthetize"

anaesthetize
The dentist will anaesthetize the patient's gum before the procedure.