analogist
/ə'nælədʤist/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người dùng phép loại suy: Một người có thói quen hoặc chuyên môn trong việc tìm kiếm, sử dụng hoặc lập luận dựa trên sự tương đồng giữa các sự vật, hiện tượng hoặc ý tưởng khác nhau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- As an analogist, she often explains complex scientific concepts by comparing them to everyday experiences. (Là một người dùng phép loại suy, cô ấy thường giải thích các khái niệm khoa học phức tạp bằng cách so sánh chúng với những trải nghiệm hàng ngày.)
- The philosopher was a skilled analogist, drawing parallels between the structure of society and the human body. (Nhà triết học đó là một người dùng phép loại suy điêu luyện, ông vẽ ra những điểm song song giữa cấu trúc xã hội và cơ thể con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong học thuật và phân tích: Thuật ngữ này thường được dùng trong các lĩnh vực như triết học, văn học, khoa học và luật để chỉ một nhà tư tưởng có phương pháp dựa trên việc thiết lập các phép loại suy.
- His reputation as an analogist made his arguments particularly persuasive in legal debates. (Danh tiếng của ông với tư cách là một người dùng phép loại suy khiến các lập luận của ông trở nên đặc biệt thuyết phục trong các cuộc tranh luận pháp lý.)
Biến thể và từ gần giống
- Analogy (n): Phép loại suy, sự tương tự.
- He used an analogy between the heart and a pump to explain its function. (Anh ấy đã dùng một phép loại suy giữa trái tim và một cái máy bơm để giải thích chức năng của nó.)
- Analogize (v): Làm thành tương tự, giải thích bằng phép loại suy.
- It is common to analogize the brain to a computer. (Việc giải thích bằng phép loại suy bộ não với một chiếc máy tính là phổ biến.)
- Analogous (adj): Tương tự, giống nhau.
- The wings of a bird are analogous to the wings of an insect. (Đôi cánh của một con chim tương tự với đôi cánh của một con côn trùng.)
Từ đồng nghĩa
- Comparativist: Người so sánh, nhà nghiên cứu so sánh (thường trong văn học hoặc ngôn ngữ học).
- Reasoner by analogy: Người lập luận bằng phép loại suy.
danh từ
- người dùng phép loại suy