analysable

/'ænəlaizəbl/
Học thuật
Thân thiện
analysable

The data is analysable with the new software.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể phân tích: Chỉ một sự vật, hiện tượng, vấn đề hoặc dữ liệu có thể được nghiên cứu, chia nhỏ xem xét các phần cấu thành của để hiểu hơn về bản chất, cấu trúc hoặc nguyên hoạt động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The data from the experiment is highly analysable. (Dữ liệu từ thí nghiệm này có thể phân tích rất cao.)
    • This complex problem is not easily analysable with simple tools. (Vấn đề phức tạp này không dễ dàng có thể phân tích bằng các công cụ đơn giản.)
    • The structure of the molecule is analysable using this new technique. (Cấu trúc của phân tử này có thể phân tích được bằng kỹ thuật mới này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "readily analysable": dễ dàng có thể phân tích.
    • The survey results were presented in a readily analysable format. (Kết quả khảo sát được trình bàymột định dạng dễ dàng có thể phân tích.)
  • "theoretically analysable": về mặt lý thuyết có thể phân tích.
    • While the concept is theoretically analysable, practical constraints remain. (Mặc dù khái niệm này về mặt lý thuyết có thể phân tích, nhưng vẫn còn những ràng buộc thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Analyse/Analyze (v): phân tích.
    • We need to analyse the results carefully. (Chúng ta cần phân tích kết quả một cách cẩn thận.)
  • Analysis (n): sự phân tích, bản phân tích.
    • His analysis of the market was very accurate. (Bản phân tích thị trường của anh ấy rất chính xác.)
  • Analyst (n): nhà phân tích.
    • She works as a financial analyst. ( ấy làm việc với tư cách một nhà phân tích tài chính.)
  • Analytical (adj): (thuộc về) phân tích, tính phân tích.
    • He has an analytical mind. (Anh ấy một tư duy phân tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Examinable: có thể kiểm tra, xem xét.
  • Decomposable: có thể phân , chia nhỏ.
  • Scrutinizable: có thể nghiên cứu kỹ lưỡng.
Từ trái nghĩa
  • Unanalysable: không thể phân tích.
  • Inscrutable: khó hiểu, không thể ra được.
  • Indecipherable: không thể giải mã, không thể hiểu được.
analysable

The data is analysable with the new software.

tính từ
  1. có thể phân tích

Từ chứa "analysable"