analytics

/,ænə'litiks/
Học thuật
Thân thiện
analytics

The team uses analytics to improve their performance.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều, dùng như số ít):
    • Môn phân tích, môn giải tích: Một lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến việc phân tích logic hệ thống, thường áp dụng trong toán học, logic học triết học.
    • Phân tích dữ liệu: Quá trình thu thập, xử lý phân tích các tập dữ liệu lớn (dữ liệu cấu trúc không cấu trúc) để khám phá các mẫu, mối tương quan, xu hướng thông tin chi tiết, nhằm hỗ trợ việc ra quyết định. Đây nghĩa phổ biến nhất trong bối cảnh công nghệ kinh doanh hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company uses analytics to understand customer behavior. (Công ty sử dụng phân tích dữ liệu để hiểu hành vi khách hàng.)
    • Web analytics helps us track the number of visitors to our site. (Phân tích trang web giúp chúng tôi theo dõi số lượng người truy cập vào trang.)
    • He is studying analytics at university. (Anh ấy đang học môn phân tíchtrường đại học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Predictive analytics": Phân tích dự đoán. Sử dụng dữ liệu lịch sử các kỹ thuật thống , mô hình hóa để dự đoán các sự kiện hoặc xu hướng trong tương lai.

    • Predictive analytics can forecast which customers are likely to churn. (Phân tích dự đoán có thể dự báo những khách hàng nào khả năng rời bỏ dịch vụ.)
  • "Business analytics": Phân tích kinh doanh. Tập trung vào việc sử dụng dữ liệu phân tích thống để đưa ra các quyết định kinh doanh sáng suốt.

    • Her role involves business analytics to improve operational efficiency. (Vai trò của ấy liên quan đến phân tích kinh doanh để cải thiện hiệu quả hoạt động.)
Biến thể từ gần giống
  • Analytic (tính từ): (thuộc về) phân tích, tính phân tích.

    • She has an analytic mind. ( ấy một tư duy phân tích.)
  • Analyze (động từ): Phân tích.

    • We need to analyze the sales data. (Chúng ta cần phân tích dữ liệu bán hàng.)
  • Analysis (danh từ): Sự phân tích, bản phân tích.

    • The analysis of the report took two days. (Việc phân tích báo cáo mất hai ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Data analysis: Phân tích dữ liệu.
  • Data mining: Khai thác dữ liệu.
  • Business intelligence: Thông tin kinh doanh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "analytics")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "analytics")

analytics

The team uses analytics to improve their performance.

danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. môn phân tích
  2. môn giải tích

Từ chứa "analytics"

Từ có nhắc đến "analytics"