analyzer

/'ænəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
analyzer

The scientist uses the analyzer to examine the chemical sample.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy phân tích, thiết bị phân tích: Một công cụ, dụng cụ hoặc thiết bị dùng để thực hiện việc phân tích một cái đó, thường để xác định thành phần, cấu trúc hoặc tính chất của .
    • Người phân tích: (Ít phổ biến hơn) Một người kỹ năng hoặc chuyên môn trong việc phân tích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The lab uses a gas analyzer to check air quality. (Phòng thí nghiệm sử dụng một máy phân tích khí để kiểm tra chất lượng không khí.)
    • This software includes a powerful syntax analyzer. (Phần mềm này bao gồm một bộ phân tích cú pháp mạnh mẽ.)
    • He is a sharp analyzer of market trends. (Anh ấy một người phân tích sắc sảo các xu hướng thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Logic analyzer": Một thiết bị điện tử dùng để ghi lại hiển thị các tín hiệu số.
    • The engineer used a logic analyzer to debug the circuit. (Kỹ sư đã sử dụng một máy phân tích logic để gỡ lỗi mạch điện.)
  • "Spectrum analyzer": Thiết bị dùng để đo cường độ tín hiệu theo tần số.
    • A spectrum analyzer is essential in radio frequency work. (Máy phân tích phổ thiết bị thiết yếu trong công việc về tần sốtuyến.)
Biến thể từ gần giống
  • Analyse/Analyze (động từ): Phân tích.
    • We need to analyze the data carefully. (Chúng ta cần phân tích dữ liệu một cách cẩn thận.)
  • Analysis (danh từ): Sự phân tích, bản phân tích.
    • Her analysis of the problem was very thorough. (Bản phân tích vấn đề của ấy rất kỹ lưỡng.)
  • Analytical (tính từ): (Thuộc về) phân tích, óc phân tích.
    • She has an analytical mind. ( ấy một trí óc phân tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Examiner: Người kiểm tra, giám định.
  • Tester: Máy kiểm tra, người thử nghiệm.
  • Assessor: Người đánh giá, thẩm định viên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ "analyzer")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "analyzer")

analyzer

The scientist uses the analyzer to examine the chemical sample.

ngoại động từ
  1. phân tích
    • to analyse a sentence grammatically
      phân tích ngữ pháp một câu văn
    • to analyse water
      phân tích nước
    • go analyse an issue
      phân tích một vấn đề
  2. (toán học) giải tích

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "analyzer"