ancienneté

danh từ giống cái
  1. tình trạng lâu đời
  2. thâm niên
    • Avancement à l'ancienneté
      nâng bậc theo thâm niên
    • Avoir dix ans d'ancienneté
      thâm niên 10 năm
  3. de toute ancienneté+ từ thời xa xưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

ancienneté
L'ancienneté d'un employé est reconnue par une médaille.