ancrage

danh từ giống đực
  1. (hàng hải) nơi bỏ neo
  2. (hàng hải) thuế bến
  3. (kỹ thuật) sự neo, sự néo
    • Encrage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

ancrage
Le bateau jette l'ancrage dans la baie.