andorran

Học thuật
Thân thiện
andorran

An Andorran family enjoys a hike in the mountains.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến hoặc đặc điểm của Andorra hoặc người dân Andorra: Dùng để mô tả mọi thứ nguồn gốc, liên quan hoặc mang đặc trưng của quốc gia Andorra công dân của nước này.
  2. Danh từ:

    • Một người dân bản địa hoặc cư dân của Andorra: Chỉ một người sinh ra hoặc đang sống tại quốc gia Andorra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Andorran government announced new policies. (Chính phủ Andorra đã công bố các chính sách mới.)
    • She is proud of her Andorran heritage. ( ấy tự hào về di sản Andorra của mình.)
  • Danh từ:

    • He is an Andorran who works in tourism. (Anh ấy một người Andorra làm việc trong ngành du lịch.)
    • The Andorrans celebrated their national day. (Những người dân Andorra đã ăn mừng ngày quốc khánh của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Andorran" thường được viết hoa chữ cái đầu khi dùng như một tính từ hoặc danh từ chỉ quốc tịch, xuất xứ.
    • The Andorran ski resorts are world-famous. (Các khu trượt tuyết ở Andorra nổi tiếng thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Andorra (Danh từ riêng): Tên quốc gia, Công quốc Andorra.
  • Andorran-born (Tính từ ghép): Sinh ra tại Andorra.
    • An Andorran-born athlete. (Một vận động viên sinh ra tại Andorra.)
Từ đồng nghĩa
  • Of Andorra: Của Andorra (cụm từ đồng nghĩa với tính từ).
    • The culture of Andorra is unique. (Văn hóa của Andorra rất độc đáo.)
  • Inhabitant of Andorra: Cư dân của Andorra (cụm từ đồng nghĩa với danh từ).
andorran

An Andorran family enjoys a hike in the mountains.

Adjective
  1. thuộc, liên quan hoặc đặc điểm của Andorra hay người dânđó
    • the Andorran hills
      những ngọn đồi ở Andorra
Noun
  1. một người dân bản địa, hoặc cư dân ở Andorra

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống