anecdotal

/,ænek'doutl/
tính từ
  1. (thuộc) chuyện vặt, (thuộc) giai thoại; tính chất chuyện vặt, tính chất giai thoại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

anecdotal
The professor shared an anecdotal story about his first research trip.