anemophilous
/,æmi'mɔfiləs/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thực vật học) Thụ phấn nhờ gió: Mô tả loài thực vật, đặc biệt là các loài cây và cỏ, có hạt phấn được phát tán và thụ phấn nhờ sức gió thay vì nhờ côn trùng hoặc các tác nhân khác.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Pine trees are anemophilous plants. (Cây thông là thực vật thụ phấn nhờ gió.)
- Grasses are typically anemophilous, which is why they produce so much pollen. (Các loài cỏ thường thụ phấn nhờ gió, đó là lý do chúng tạo ra rất nhiều phấn hoa.)
- The anemophilous nature of oak trees contributes to seasonal allergies. (Đặc tính thụ phấn nhờ gió của cây sồi góp phần gây ra dị ứng theo mùa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ khoa học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, nghiên cứu thực vật học, sinh thái học hoặc môi trường.
- The study compared the reproductive success of anemophilous and entomophilous species. (Nghiên cứu so sánh sự thành công sinh sản của các loài thụ phấn nhờ gió và thụ phấn nhờ côn trùng.)
Biến thể và từ gần giống
- Anemophily (danh từ): Phương thức thụ phấn nhờ gió.
- Anemophily is a common pollination strategy in temperate forests. (Thụ phấn nhờ gió là một chiến lược thụ phấn phổ biến trong các khu rừng ôn đới.)
Từ đồng nghĩa
- Wind-pollinated: (tính từ) được thụ phấn nhờ gió. Đây là từ thông dụng và dễ hiểu hơn trong các ngữ cảnh không mang tính học thuật cao.
- Oak and birch are wind-pollinated trees. (Cây sồi và cây bạch dương là những cây được thụ phấn nhờ gió.)
Từ trái nghĩa
- Entomophilous (tính từ): thụ phấn nhờ côn trùng.
- Most flowering plants in the garden are entomophilous, attracting bees and butterflies. (Hầu hết các loài thực vật có hoa trong vườn đều thụ phấn nhờ côn trùng, thu hút ong và bướm.)
- Zoophilous (tính từ): thụ phấn nhờ động vật.
tính từ
- (thực vật học) truyền phấn nhờ gió