angevin

Học thuật
Thân thiện
angevin

Un homme angevin vend des vins locaux au marché.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) thành phố Angers: Chỉ những liên quan đến thành phố Angers, thủ phủ của vùng Pays de la Loire, Pháp.
    • (Thuộc về) vùng Anjou: Chỉ những liên quan đến vùng Anjou lịch sử, một tỉnh của Pháp xoay quanh thành phố Angers.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La cuisine angevine est réputée. (Ẩm thực Anjou nổi tiếng.)
    • Il étudie l'histoire angevine. (Anh ấy nghiên cứu lịch sử vùng Anjou.)
    • C'est un vin angevin. (Đómột loại rượu vang của vùng Anjou.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le parler angevin": Phương ngữ, cách nói đặc trưng của vùng Anjou.

    • Il a un léger accent du parler angevin. (Anh ấymột chút giọng phương ngữ Anjou.)
  • "Les comtes angevins": Các bá tước xứ Anjou, một nhân vật lịch sử quan trọng.

    • Les comtes angevins ont régné sur l'Angleterre. (Các bá tước xứ Anjou đã cai trị nước Anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Angevin (danh từ): Người dân thành phố Angers hoặc vùng Anjou.

    • Les Angevins sont fiers de leur patrimoine. (Người dân Anjou tự hào về di sản của họ.)
  • Anjou (danh từ riêng): Tên vùng lịch sử Anjou.

Từ đồng nghĩa
  • D'Angers: (Thuộc về) thành phố Angers.
  • De l'Anjou: (Thuộc về) vùng Anjou.
angevin

Un homme angevin vend des vins locaux au marché.

tính từ
  1. (thuộc) thành phố Ăng-giu
  2. (thuộc) xứ Ăng-giu