anglican

/'æɳglikən/
tính từ
  1. xem anglicanisme
    • Eglise anglicane
      giáo hội Anh
danh từ
  1. người theo giáo phái Anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "anglican"

anglican
L'église anglicane se trouve au centre du village.