anglican

/'æɳglikən/
Học thuật
Thân thiện
anglican

An Anglican bishop leads a service in a historic church.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Giáo hội Anh giáo: Chỉ những liên quan đến Giáo hội Anh giáo (Church of England), một giáo hội Kitô giáo lịch sử cấu gắn liền với nước Anh.
    • (Thuộc) Hiệp thông Anh giáo: Chỉ những liên quan đến sự hiệp thông toàn cầu của các giáo hội chung truyền thống nghi lễ với Giáo hội Anh.
  2. Danh từ:

    • Tín đồ Anh giáo: Người theo đạo, thành viên của Giáo hội Anh giáo hoặc một giáo hội trong Hiệp thông Anh giáo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Anglican liturgy is known for its beauty and tradition. (Nghi lễ Anh giáo được biết đến với vẻ đẹp truyền thống của .)
    • She comes from an Anglican family. ( ấy xuất thân từ một gia đình theo Anh giáo.)
  • Danh từ:

    • He is a devout Anglican. (Ông ấy một tín đồ Anh giáo ngoan đạo.)
    • Anglicans celebrate both Catholic and Protestant traditions. (Các tín đồ Anh giáo kỷ niệm cả các truyền thống Công giáo Tin lành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Anglican Communion": Hiệp thông Anh giáo. Đây hiệp hội toàn cầu của các giáo hội Anh giáo độc lập nhưng hiệp thông với Tổng Giám mục Canterbury.

    • The Anglican Communion has members in over 165 countries. (Hiệp thông Anh giáo thành viênhơn 165 quốc gia.)
  • "Anglican theology": Thần học Anh giáo. Chỉ hệ thống tư tưởng giáo đặc trưng của truyền thống Anh giáo, thường được xem con đường trung đạo (via media) giữa Công giáo Tin lành.

Biến thể từ gần giống
  • Anglicanism (danh từ): Anh giáo, hệ phái Anh giáo. Chỉ toàn bộ hệ thống tín ngưỡng, thực hành tổ chức của Giáo hội Anh giáo.
    • Anglicanism is the third largest Christian communion in the world. (Anh giáo hiệp thông Kitô giáo lớn thứ ba trên thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Episcopal (đặc biệt trong ngữ cảnh Mỹ, chỉ Giáo hội Episcopal, một thành viên của Hiệp thông Anh giáo).
  • Danh từ: Episcopalian (tín đồ Giáo hội Episcopal ở Mỹ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ chỉ tôn giáo này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "Anglican")

anglican

An Anglican bishop leads a service in a historic church.

tính từ
  1. (thuộc) giáo phái Anh
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) nước Anh
danh từ
  1. người theo giáo phái Anh

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "anglican"