anglo-saxon

/'æɳglou'sæksən/
tính từ
  1. Ăng--Xắc-xông
danh từ
  1. dòng Ăng--Xắc-xông
  2. người Ăng--Xắc-xông, người nh gốc Ăng--Xắc-xông
  3. tiếng Ăng--Xắc-xông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

anglo-saxon
A student reads about Anglo-Saxon history in a textbook.