anglo-saxon

/'æɳglou'sæksən/
Học thuật
Thân thiện
anglo-saxon

Un étudiant lit un texte anglo-saxon dans la bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) người Ăng- Xắc-xông: Chỉ những liên quan đến các dân tộc German (Người Đức cổ) đã di cư định cưAnh từ thế kỷ thứ 5 đến thế kỷ thứ 11.
    • (Thuộc về) văn hóa, xã hội Ăng- Xắc-xông: Chỉ những đặc điểm văn hóa, xã hội, phong tục hoặc thể chế của người Ăng- Xắc-xông thời kỳ đầu Trung CổAnh.
    • (Thuộc về) thế giới nói tiếng Anh hiện đại (nghĩa mở rộng): Trong cách dùng hiện đại, thường dùng để chỉ các quốc gia hoặc nền văn hóa nguồn gốc từ nước Anh, đặc biệtcác nước nói tiếng Anh như Mỹ, Canada, Anh, Úc.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người Ăng- Xắc-xông: Chỉ một thành viên của các bộ tộc German (chủ yếu là Angles, Saxons Jutes) đã xâm chiếm định cưđảo Anh (Britannia) sau khi Đế chế La rút lui.
    • Tiếng Ăng- Xắc-xông: Tên gọi của ngôn ngữ cổ được nói bởi người Ăng- Xắc-xông, tiền thân trực tiếp của tiếng Anh hiện đại, còn được gọi là tiếng Anh cổ (Old English).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'art anglo-saxon est riche en motifs entrelacés. (Nghệ thuật Ăng- Xắc-xông rất phong phú về các họa tiết đan xen.)
    • Ce modèle économique est typiquement anglo-saxon. (Mô hình kinh tế này điển hìnhtheo kiểu Ăng- Xắc-xông [ám chỉ các nước như Mỹ, Anh].)
    • Une tradition anglo-saxonne. (Một truyền thống của người Ăng- Xắc-xông.)
  • Danh từ:

    • Les Anglo-Saxons ont conquis une grande partie de la Bretagne. (Những người Ăng- Xắc-xông đã chinh phục một phần lớn của đảo Anh.)
    • L'anglo-saxon est une langue germanique. (Tiếng Ăng- Xắc-xôngmột ngôn ngữ German.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le monde anglo-saxon": Thế giới Ăng- Xắc-xông, thường dùng để chỉ tập hợp các quốc gia nền văn hóa ngôn ngữ chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nước Anh, đặc biệt trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị.

    • Les entreprises du monde anglo-saxon dominent ce secteur. (Các công ty của thế giới Ăng- Xắc-xông thống trị lĩnh vực này.)
  • "La common law, d'origine anglo-saxonne": Thông luật, nguồn gốc từ hệ thống pháp luật của người Ăng- Xắc-xôn được phát triểnAnh.

    • Ce pays a adopté un système juridique d'origine anglo-saxonne. (Đất nước này đã áp dụng một hệ thống pháp luật nguồn gốc Ăng- Xắc-xông.)
Biến thể từ gần giống
  • Anglo-saxonisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa Ăng- Xắc-xông, sự ưa chuộng hoặc ảnh hưởng của văn hóa, thể chế Ăng- Xắc-xông.
  • Pré-anglo-saxon (tính từ): Tiền Ăng- Xắc-xông, thuộc về thời kỳ trước khi người Ăng- Xắc-xông đến Anh.
Từ đồng nghĩa
  • Vieux anglais (danh từ giống đực): Tiếng Anh cổ (dùng cho nghĩa "ngôn ngữ").
  • Angle (danh từ giống đực): Người Angle (một trong những bộ tộc tạo nên người Ăng- Xắc-xông).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Période anglo-saxonne (cụm danh từ): Thời kỳ Ăng- Xắc-xông, chỉ giai đoạn lịch sử nước Anh từ khoảng thế kỷ 5 đến năm 1066 (Cuộc chinh phục của người Norman).
  • Manuscrit anglo-saxon (cụm danh từ): Bản thảo Ăng- Xắc-xông, chỉ các văn bản được viết bằng tiếng Anh cổ.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "anglo-saxon" trong tiếng Pháp. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa học thuật, lịch sử hoặc văn hóa.)

anglo-saxon

Un étudiant lit un texte anglo-saxon dans la bibliothèque.

tính từ
  1. (thuộc) Ăng- Xắc-xông
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Ăng- Xắc-xông