anguillère

danh từ giống cái
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) chỗ nuôi cá chình
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nơi đánh cá chình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

anguillère
L'anguillère est un étang où l'on élève des anguilles.