anguillère

Học thuật
Thân thiện
anguillère

L'anguillère est un étang où l'on élève des anguilles.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chỗ nuôi cá chình: Một khu vực hoặc cơ sở được thiết kế đặc biệt để nuôi cá chình.
    • Nơi đánh cá chình: Một địa điểm, thườngmột vùng nước, nổi tiếng hoặc thích hợp cho việc đánh bắt cá chình.
Ví dụ sử dụng
  • (Những người đánh cá biết một nơi đánh cá chình bí mậtcửa sông.)
  • (Trang trại nuôi trồng thủy sản này có một chỗ nuôi cá chình hiện đại.)
Lưu ý về cách sử dụng
  • Từ này được ghi nhậntừ hiếm ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, người ta thường sử dụng các cụm từ mô tả như (trại nuôi cá chình) hoặc (nơi đánh bắt cá chình).
Biến thể từ liên quan
  • Anguille (danh từ giống cái): Con cá chình.
  • Anguilliculture (danh từ giống cái): Nghề nuôi cá chình, ngành nuôi cá chình.
anguillère

L'anguillère est un étang où l'on élève des anguilles.

danh từ giống cái
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) chỗ nuôi cá chình
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) nơi đánh cá chình

Từ gần giống