anguleux

Học thuật
Thân thiện
anguleux

Un rocher anguleux dépasse du sol dans le champ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • góc cạnh: Dùng để mô tả một vật thể, bề mặt hoặc hình dạng nhiều góc, không tròn trịa hoặc mềm mại.
    • Xương xương, gầy góc: Dùng để mô tả khuôn mặt hoặc cơ thể người những đường nét sắc sảo, lộ xương, thường do gầy.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette table a une forme anguleuse. (Cái bàn này hình dạng góc cạnh.)
    • Il a un visage anguleux avec des pommettes saillantes. (Anh ấy có một khuôn mặt xương xương với gò má nhô cao.)
    • Le rocher présente une surface anguleuse et coupante. (Tảng đá bề mặt góc cạnh sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (về tính cách hoặc phong cách): Có thể dùng để mô tả một tính cách khó gần, cứng nhắc hoặc một phong cách nghệ thuật với những đường nét mạnh mẽ, sắc sảo.
    • Un personnage anguleux et peu sociable. (Một nhân vật khó gần ít hòa đồng.)
    • Un dessin au trait anguleux. (Một bức vẽ nét sắc cạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Anguleusement (phó từ): Một cách góc cạnh, xương xương.
  • Angulosité (danh từ giống cái): Tính chất góc cạnh, sự xương xương.
  • Từ gần nghĩa (hình dạng): angulaire (góc cạnh, thuộc về góc), pointu (nhọn), coupant (sắc).
  • Từ gần nghĩa (khuôn mặt): osseux (xương xẩu), décharné (gầy trơ xương), sec (khô, gầy).
Từ đồng nghĩa
  • Pour une forme: coupant, pointu, non arrondi (không tròn).
  • Pour un visage: osseux, décharné, sec.
Từ trái nghĩa
  • Pour une forme: arrondi (tròn), courbe (cong), lisse (nhẵn), doux (mềm mại).
  • Pour un visage: rond (tròn), plein (đầy đặn), doux (mềm mại).
anguleux

Un rocher anguleux dépasse du sol dans le champ.

tính từ
  1. góc cạnh
    • Surface anguleuse
      mặt góc cạnh
    • Face anguleuse
      mặt xương xương

Từ trái nghĩa