anguleux
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có góc cạnh: Dùng để mô tả một vật thể, bề mặt hoặc hình dạng có nhiều góc, không tròn trịa hoặc mềm mại.
- Xương xương, gầy góc: Dùng để mô tả khuôn mặt hoặc cơ thể người có những đường nét sắc sảo, lộ rõ xương, thường do gầy.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cette table a une forme anguleuse. (Cái bàn này có hình dạng có góc cạnh.)
- Il a un visage anguleux avec des pommettes saillantes. (Anh ấy có một khuôn mặt xương xương với gò má nhô cao.)
- Le rocher présente une surface anguleuse et coupante. (Tảng đá có bề mặt có góc cạnh và sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Nghĩa bóng (về tính cách hoặc phong cách): Có thể dùng để mô tả một tính cách khó gần, cứng nhắc hoặc một phong cách nghệ thuật với những đường nét mạnh mẽ, sắc sảo.
- Un personnage anguleux et peu sociable. (Một nhân vật khó gần và ít hòa đồng.)
- Un dessin au trait anguleux. (Một bức vẽ có nét sắc cạnh.)
Biến thể và từ gần giống
- Anguleusement (phó từ): Một cách có góc cạnh, xương xương.
- Angulosité (danh từ giống cái): Tính chất có góc cạnh, sự xương xương.
- Từ gần nghĩa (hình dạng): angulaire (góc cạnh, thuộc về góc), pointu (nhọn), coupant (sắc).
- Từ gần nghĩa (khuôn mặt): osseux (xương xẩu), décharné (gầy trơ xương), sec (khô, gầy).
Từ đồng nghĩa
- Pour une forme: coupant, pointu, non arrondi (không tròn).
- Pour un visage: osseux, décharné, sec.
Từ trái nghĩa
- Pour une forme: arrondi (tròn), courbe (cong), lisse (nhẵn), doux (mềm mại).
- Pour un visage: rond (tròn), plein (đầy đặn), doux (mềm mại).
tính từ
- có góc cạnh
- Surface anguleusemặt có góc cạnh
- Face anguleusemặt xương xương