angustura

/,æɳgɔs'tjuərə/ Cách viết khác : (angustura) /,æɳgəs'tjuərə/
danh từ giống cái
  1. vỏ đắng (của một loài cây họ cam quít, dùng làm thuốc bổ trị giun sán)
angustura
L'herboriste prépare une infusion avec de l'angustura.