angélisme

Học thuật
Thân thiện
angélisme

L'angélisme est une vision idéalisée de la nature humaine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tư tưởng thoát tục: Một quan niệm hoặc học thuyết nhấn mạnh đến việc vượt lên trên những ham muốn, dục vọng trần tục, hướng tới sự thuần khiết, trong sáng như thiên thần.
    • Chủ nghĩatưởng hóa một cách phi thực tế: Cách nhìn nhận con người hoặc thế giới một cách quátưởng, ngây thơ, phớt lờ những mặt xấu xa hoặc phức tạp trong bản chất thực tế.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Son angélisme le pousse à ignorer les réalités complexes de la nature humaine. (Tư tưởng thoát tục của anh ta khiến anh ta phớt lờ những thực tế phức tạp của bản chất con người.)
    • Critiquer l'angélisme de ce philosophe, c'est souligner son mépris pour le corps. (Phê phán tư tưởng thoát tục của triết gia nàynhấn mạnh sự khinh miệt của ông ta đối với thể xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans l'angélisme": Rơi vào sự ngây thơ, lý tưởng hóa một cách phi thực tế.
    • Croire que tous les conflits peuvent se résoudre par le dialogue seul, c'est tomber dans l'angélisme. (Tin rằng mọi xung đột đều có thể giải quyết chỉ bằng đối thoạirơi vào sự ngây thơ phi thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Angélique (adj): Thuộc về thiên thần; thanh tao, thuần khiết.
    • Une voix angélique (Một giọng nói thanh tao như thiên thần)
  • Angéliste (n): Người theo chủ nghĩa thoát tục, người tư tưởng thoát tục.
Từ đồng nghĩa
  • Idéalisme naïf: Chủ nghĩatưởng ngây thơ.
  • Utopisme: Chủ nghĩa không tưởng (thường chỉ một xã hội hoàn hảo, trong khi "angélisme" nhấn mạnh vào sự thuần khiết cá nhân hoặc đạo đức).
Từ trái nghĩa
  • Pessimisme: Chủ nghĩa bi quan.
  • Réalisme: Chủ nghĩa hiện thực (cách nhìn nhận sự việc đúng như thực tế, bao gồm cả mặt tốt xấu).
  • Cynisme: Chủ nghĩa hoài nghi, chủ nghĩa vị kỷ.
angélisme

L'angélisme est une vision idéalisée de la nature humaine.

danh từ giống đực
  1. tư tưởng thoát tục

Từ chứa "angélisme"