anh hùng

Học thuật
Thân thiện
anh hùng

Một anh hùng cứu một em nhỏ khỏi nguy hiểm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người công lao, chiến công đặc biệt lớn lao cộng đồng, dân tộc: Chỉ cá nhân lập nên những thành tích phi thường, đóng góp xuất sắc trong sự nghiệp bảo vệ hoặc xây dựng đất nước.
    • Nhân vật trong thần thoại, truyền thuyết sức mạnh khí phách phi thường: Chỉ các nhân vật hư cấu, thường năng lực siêu nhiên, thực hiện những kỳ tích vĩ đại.
    • Danh hiệu cao quý do Nhà nước phong tặng: phần thưởng, tước hiệu cao nhất dành cho cá nhân hoặc tập thể thành tích đặc biệt xuất sắc trong lao động sản xuất hoặc chiến đấu.
  2. Tính từ:

    • Mang tính chất, phẩm chất của một anh hùng; dũng cảm, phi thường: Dùng để miêu tả hành động, phẩm chất, tinh thần xả thân, quả cảm, vượt lên trên mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vị tướng đó được nhân dân tôn vinh anh hùng dân tộc.
    • A-chi-lơ là một anh hùng trong thần thoại Hy Lạp.
    • Bác nông dân ấy đã được Nhà nước phong tặng danh hiệu Anh hùng Lao động.
  • Tính từ:

    • Người chiến sĩ đó đã một hành động anh hùng, hy sinh thân mình cứu đồng đội.
    • Dân tộc ta truyền thống anh hùng trong đấu tranh chống ngoại xâm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Anh hùng rơm": Chỉ kẻ tỏ ra anh hùng, dũng cảm nhưng thực chất khoe khoang, khoác lác, không thực lực hoặc chỉ dũng cảm khi không nguy hiểm thực sự.

    • Hắn ta chỉ một anh hùng rơm, gặp chuyện thực sự thì chạy mất đầu.
  • "Anh hùng thời loạn": Chỉ người nổi lên, lập được công trạng trong thời kỳ đất nước chiến tranh, biến động.

    • Lịch sử ghi nhận nhiều anh hùng thời loạn.
Biến thể từ liên quan
  • Anh hùng tính (danh từ): Tính chất anh hùng; tinh thần dũng cảm, xả thân.

    • Câu chuyện thể hiện anh hùng tính của nhân vật chính.
  • Anh hùng ca (danh từ): Tác phẩm văn học (thường thơ dài) kể về chiến công của các anh hùng.

    • "I-li-át" "Ô-đi-xê" hai bộ anh hùng ca nổi tiếng của Hy Lạp.
  • Chủ nghĩa anh hùng (danh từ): Tư tưởng, lý tưởng đề cao cổ cho những hành động, phẩm chất anh hùng.

    • Chủ nghĩa anh hùng cách mạng một nét đẹp trong văn học thời kỳ kháng chiến.
Từ đồng nghĩa
  • Dũng sĩ (danh từ): Người dũng cảm, sức mạnh (thường dùng trong văn chương, cổ tích).
  • Hào kiệt (danh từ): Người tài giỏi, khí phách hơn người (từ Hán Việt).
  • Nghĩa sĩ (danh từ): Người nghĩa hành động, thường chống lại cái ác, bất công.
Từ trái nghĩa
  • Hèn nhát (tính từ): Nhút nhát, không dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm.
  • Kẻ hèn (danh từ): Người tính cách hèn nhát.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Anh hùng không đất dụng ": Chỉ người tài giỏi nhưng không cơ hội, môi trường để thi thố tài năng.

    • Với công việc nhàm chán này, anh ấy cảm thấy mình như anh hùng không đất dụng .
  • "Không người anh hùng trong thời bình": Câu nói ám chỉ rằng hoàn cảnh chiến tranh, khó khăn mới tạo ra bộc lộ những phẩm chất anh hùng của con người.

anh hùng

Một anh hùng cứu một em nhỏ khỏi nguy hiểm.

  1. I d. 1 Người lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước. Nguyễn Huệ một anh hùng dân tộc. 2 Nhân vật thần thoại tài năng khí phách lớn, làm nên những việc phi thường. Các anh hùng trong truyện thần thoại Hi Lạp. 3 Danh hiệu vinh dự cao nhất của nhà nước tặng thưởng cho người hoặc đơn vị thành tích cống hiến đặc biệt xuất sắc trong lao động hoặc chiến đấu. Anh hùng lao động. Anh hùng các lực lượng trang. Đại đội không quân anh hùng.
  2. II t. tính chất của người . Hành động anh hùng.