anh hùng

noun
  1. Hero
    • các anh hùng truyện thần thoại La
      the heroes of the Roman mythology
    • anh hùng quân đội
      an army hero
    • vị anh hùng dân tộc
      a national hero
    • được nghênh tiếp như một anh hùng
      to receive a hero's welcome
    • kẻ anh hùng rơm
      a braggart, a fanfaron,a bravado
adj
  1. Heroic, hero-like
    • truyền thống anh hùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

anh hùng
Một anh hùng cứu một em nhỏ khỏi nguy hiểm.