anhydride

/æn'haidraid/
Học thuật
Thân thiện
anhydride

Anhydride is used in the synthesis of aspirin.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hoá học):
    • Anhydrit: Một hợp chất hóa học, thường oxit của một nguyên tố phi kim, khả năng phản ứng với nước để tạo thành một axit tương ứng. Nói chung, hợp chất thu được từ một axit hoặc bazơ sau khi loại bỏ phân tử nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sulfur dioxide is the anhydride of sulfurous acid. (Lưu huỳnh đioxit anhydrit của axit sunfurơ.)
    • Acetic anhydride is commonly used in organic synthesis. (Anhydrit axetic thường được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ.)
    • Phthalic anhydride is an important industrial chemical. (Anhydrit phtalic một hóa chất công nghiệp quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Acid anhydride": Anhydrit axit. Một loại anhydrit cụ thể phản ứng với nước tạo thành axit.
    • Acetic anhydride is a simple acid anhydride. (Anhydrit axetic một anhydrit axit đơn giản.)
  • "Basic anhydride": Anhydrit bazơ. Một oxit kim loại có thể phản ứng với nước tạo thành bazơ.
    • Calcium oxide (quicklime) is a basic anhydride. (Canxi oxit (vôi sống) một anhydrit bazơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Anhydrous (adj): Khan, không chứa nước. Dùng để mô tả một chất hóa học không nước kết tinh hoặc hòa tan.
    • The reaction must be carried out under anhydrous conditions. (Phản ứng phải được thực hiện trong điều kiện khan.)
Từ đồng nghĩa
  • Acid oxide (đối với anhydrit axit): Oxit axit.
  • Dehydrated acid: Axit đã khử nước.
Lưu ý
  • Trong hóa học, thuật ngữ "anhydride" thường được dùng kèm với tên của axit gốc ( dụ: , ). không thường xuyên đứng một mình không ngữ cảnh cụ thể.
anhydride

Anhydride is used in the synthesis of aspirin.

danh từ
  1. (hoá học) Anhydrit

Từ gần giống