animadvert

/,ænimæd'və:t/
Học thuật
Thân thiện
animadvert

John animadverted on the proposal during the meeting.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chỉ trích, khiển trách, phê bình một cách gay gắt hoặc công khai: Hành động bày tỏ sự không đồng tình, lên án hoặc phê phán một ai đó hoặc điều đó, thường một cách mạnh mẽ thẳng thắn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The teacher felt compelled to animadvert on the student's persistent lack of preparation. (Giáo viên cảm thấy cần phải chỉ trích việc học sinh liên tục không chuẩn bị bài.)
    • He is known to animadvert upon any form of injustice he witnesses. (Ông ấy nổi tiếng người lên án bất kỳ hình thức bất công nào ông chứng kiến.)
    • In his essay, the critic animadverted on the author's careless use of historical facts. (Trong bài tiểu luận của mình, nhà phê bình đã chỉ trích việc tác giả sử dụng sự kiện lịch sử một cách cẩu thả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to animadvert on/upon something": chỉ trích, phê bình điều đó một cách hệ thống hoặc chi tiết.
    • The committee report animadverted upon several flaws in the proposed policy. (Báo cáo của ủy ban đã chỉ trích một số thiếu sót trong chính sách được đề xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Animadversion (danh từ): lời chỉ trích, sự khiển trách.
    • His harsh animadversions made everyone uncomfortable. (Những lời chỉ trích gay gắt của anh ấy khiến mọi người đều cảm thấy không thoải mái.)
Từ đồng nghĩa
  • Criticize: phê bình, chỉ trích.
  • Censure: khiển trách, lên án.
  • Condemn: lên án, kết tội.
  • Reproach: trách mắng, quở trách.
Từ trái nghĩa
  • Praise: khen ngợi.
  • Applaud: tán dương, vỗ tay khen ngợi.
  • Commend: khen ngợi, ca ngợi.
animadvert

John animadverted on the proposal during the meeting.

nội động từ
  1. ((thường) + on, upon) khiển trách, chỉ trích, phê bình
    • to animadvert on someone's behavious
      khiển trách thái độ của ai

Từ đồng nghĩa