opine

/ou'pain/
Học thuật
Thân thiện
opine

The critic opined that the film was a masterpiece.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phát biểu ý kiến, bày tỏ quan điểm: Hành động nói ra suy nghĩ, niềm tin hoặc đánh giá của mình về một vấn đề nào đó, thường một cách công khai.
    • Cho rằng, chủ trương : Thể hiện một nhận định, một ý kiến cá nhân về một sự việc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • He opined that the new policy would be ineffective. (Ông ấy cho rằng chính sách mới sẽ không hiệu quả.)
    • The critic opined that the film was a masterpiece. (Nhà phê bình phát biểu rằng bộ phim một kiệt tác.)
    • She felt free to opine on the matter during the discussion. ( ấy cảm thấy tự do để bày tỏ quan điểm về vấn đề trong cuộc thảo luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to opine on/about something": phát biểu ý kiến về điều đó.
    • Experts were invited to opine on the economic forecast. (Các chuyên gia được mời để phát biểu ý kiến về dự báo kinh tế.)
  • "It is opined that...": Người ta cho rằng... (cách diễn đạt trang trọng).
    • It is widely opined that education is the key to development. (Người ta rộng rãi cho rằng giáo dục chìa khóa cho sự phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Opinion (n): ý kiến, quan điểm.
    • In my opinion, this is the best solution. (Theo ý kiến của tôi, đây giải pháp tốt nhất.)
  • Opinionated (adj): ý kiến cố chấp, bảo thủ.
    • He is too opinionated to listen to others. (Anh ta quá cố chấp để lắng nghe người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • State: tuyên bố, nói rõ (mang tính trang trọng).
  • Assert: khẳng định (mạnh mẽ).
  • Remark: nhận xét.
  • Comment: bình luận.
Từ trái nghĩa
  • Suppress: đàn áp, kìm nén (ý kiến).
  • Withhold: giữ lại, không bày tỏ.
opine

The critic opined that the film was a masterpiece.

ngoại động từ
  1. phát biểu
  2. cho rằng, chủ trương

Từ gần giống

Từ chứa "opine"