anisometric

/,ænaisou'metrik/
Học thuật
Thân thiện
anisometric

An engineer examines an anisometric metal component on a blueprint.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vật , tinh thể học) Không đẳng trục: Chỉ tính chất của một tinh thể các trục tinh thể không bằng nhau về chiều dài, hoặc các tính chất vật khác nhau theo các hướng khác nhau.
    • Không đều, không cân xứng: Mô tả một vật thể hoặc hình dạng các phần không đối xứng hoặc kích thước, tỷ lệ không bằng nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • An anisometric crystal expands differently along its axes. (Một tinh thể không đẳng trục giãn nở khác nhau dọc theo các trục của .)
    • The artist deliberately created an anisometric sculpture to evoke a sense of imbalance. (Nghệ sĩ cố tình tạo ra một tác phẩm điêu khắc không cân đối để gợi lên cảm giác mất cân bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học: Dùng để mô tả các hạt khoáng vật hoặc đá hình dạng không đều, không phải hình khối hoặc hình cầu.
    • The anisometric grains in this sandstone affect its porosity. (Các hạt không đều trong sa thạch này ảnh hưởng đến độ rỗng của .)
Biến thể từ gần giằng
  • Anisometry (danh từ): Tính không đẳng trục; sự không đều, sự mất cân xứng.
    • The anisometry of the cell structure was evident under the microscope. (Tính không đều của cấu trúc tế bào rõ ràng dưới kính hiển vi.)
Từ đồng nghĩa
  • Unequal: Không bằng nhau.
  • Asymmetrical: Không đối xứng.
  • Disproportionate: Không cân xứng, không tương xứng.
Từ trái nghĩa
  • Isometric: Đẳng trục, đều đặn.
  • Symmetrical: Đối xứng.
  • Proportionate: Cân xứng, tương xứng.
anisometric

An engineer examines an anisometric metal component on a blueprint.

tính từ
  1. (vật ) không đẳng trục
  2. không đều, không cân

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự