anisometric

/,ænaisou'metrik/
tính từ
  1. (vật ) không đẳng trục
  2. không đều, không cân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

anisometric
An engineer examines an anisometric metal component on a blueprint.