unequal

/'ʌn'i:kwəl/
tính từ
  1. không bằng, không ngang, không đều
    • unequal parts
      những phần không đều nhau
    • unequal pulse
      mạch không đều
  2. thật thường
    • unequal temper
      tính khí thất thường
  3. không bình đẳng
    • unequal treaty
      hiệp ước không bình đẳng
  4. không vừa sức, không kham nổi
    • to be unequal to doing something
      không kham nổi việc , không đủ sức làm việc
  5. không đồng đều từ đầu đến cuối, đoạn hay đoạn dở (bài viết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "unequal"

Từ có nhắc đến "unequal"

unequal
She felt unequal to the challenge of the advanced math test.