anisotrope

Học thuật
Thân thiện
anisotrope

Un cristal anisotrope présente des propriétés différentes selon la direction.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vậthọc) Bất đẳng hướng: Chỉ tính chất của một vật liệu hoặc môi trường các đặc tính vật lý (như độ dẫn điện, độ dẫn nhiệt, vận tốc truyền sóng) của thay đổi tùy theo hướng đo đạc hoặc hướng tác động.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le cristal de quartz est un matériau anisotrope. (Tinh thể thạch anhmột vật liệu bất đẳng hướng.)
    • La conductivité thermique du bois est anisotrope ; elle est différente selon le sens des fibres. (Độ dẫn nhiệt của gỗbất đẳng hướng; khác nhau tùy theo chiều của thớ gỗ.)
    • Dans un milieu anisotrope, la lumière ne se propage pas à la même vitesse dans toutes les directions. (Trong một môi trường bất đẳng hướng, ánh sáng không truyền đi với cùng một tốc độ theo mọi hướng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Propriété anisotrope": Tính chất bất đẳng hướng.
    • L'étude des propriétés anisotropes des matériaux composites est essentielle en aéronautique. (Việc nghiên cứu các tính chất bất đẳng hướng của vật liệu compositerất cần thiết trong ngành hàng không.)
  • "Comportement anisotrope": Hành vi/ứng xử bất đẳng hướng.
    • Le champ magnétique révèle le comportement anisotrope de ce minéral. (Từ trường tiết lộ hành vi bất đẳng hướng của khoáng vật này.)
Biến thể từ gần giống
  • Anisotropie (danh từ giống cái): Tính bất đẳng hướng.
    • L'anisotropie magnétique est un phénomène important en science des matériaux. (Tính bất đẳng hướng từmột hiện tượng quan trọng trong khoa học vật liệu.)
  • Anisotropique (tính từ): (Cùng nghĩa với , ít phổ biến hơn).
    • Un matériau anisotropique. (Một vật liệu bất đẳng hướng.)
Từ đồng nghĩa
  • Non isotrope: Không đẳng hướng.
    • Une structure non isotrope. (Một cấu trúc không đẳng hướng.)
Từ trái nghĩa
  • Isotrope (tính từ): Đẳng hướng.
    • Le verre est généralement un matériau isotrope. (Thủy tinh thườngmột vật liệu đẳng hướng.)
anisotrope

Un cristal anisotrope présente des propriétés différentes selon la direction.

tính từ
  1. (vậthọc) bất đẳng hướng

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "anisotrope"