annelida

/ə'nelidə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp giun đốt: Một lớp động vật không xương sống thuộc ngành Giun, cơ thể phân đốt rõ ràng, dụ như giun đất, đỉa, rươi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Earthworms and leeches belong to the phylum Annelida. (Giun đất đỉa thuộc về ngành Giun đốt.)
    • The study of Annelida is important for understanding soil biology. (Việc nghiên cứu lớp Giun đốt rất quan trọng để hiểu về sinh học đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: Từ "Annelida" được viết in nghiêng (hoặc dấu nháy) khi dùng như một tên khoa học chính thức cho một lớp (class) trong hệ thống phân loại sinh vật.
    • The phylum Annelida includes three main classes: Polychaeta, Oligochaeta, and Hirudinea. (Ngành Giun đốt bao gồm ba lớp chính: Đa mao, Ít mao Đỉa.)
Biến thể từ gần giống
  • Annelid (danh từ): Chỉ một cá thể thuộc lớp Annelida (giun đốt).
    • An earthworm is a common annelid. (Giun đất một loài giun đốt phổ biến.)
  • Annelidan (tính từ): Thuộc về lớp Annelida.
    • Annelidan characteristics include a segmented body. (Đặc điểm của giun đốt bao gồm cơ thể phân đốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Segmented worms: Giun phân đốt (cách gọi mô tả thông thường trong tiếng Anh).
danh từ số nhiều
  1. (động vật học) lớp giun đót

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "annelida"